ĐịNh Nghĩa giáo viên

Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha ( RAE ) công nhận hơn hai mươi ý nghĩa của thuật ngữ giáo viên trong từ điển của nó. Khái niệm này xuất phát từ tiếng Latin magister .

Giáo viên

Khái niệm có thể xuất hiện dưới dạng danh từ hoặc tính từ. Một người tận tâm với việc giảng dạy thương mại, nghệ thuật hay khoa học được gọi là giáo viên, cũng như giáo viên giáo dục tiểu học .

Ví dụ: "Giáo viên lớp 7 của tôi truyền cho tôi tình yêu văn học khi giới thiệu tôi với các tác giả như Jules Verne và Emilio Salgari", "Tôi sẽ nói chuyện với giáo viên tiếng Anh ở Pedrito để cho tôi biết làm thế nào chúng ta có thể giúp anh ấy tiến bộ điểm của anh ấy ", " Tôi không thể là một giáo viên vì tôi không đủ kiên nhẫn để giải thích " .

Đối tượng nghiên cứu giảng dạy và người có đủ điều kiện để dạy trở thành một giáo viên. Các giáo viên, do đó, giảng dạy và phụ trách đào tạo học sinh của họ.

Mặt khác, cá nhân có khả năng hoặc khả năng tuyệt vời trong một môn học còn được gọi là giáo viên: "Nhà văn Tây Ban Nha là một bậc thầy vĩ đại của tiểu thuyết trinh thám", "Nếu bạn đưa ra lời khuyên cho một giáo viên bóng đá như Diego Armando Maradona, bạn phải lắng nghe anh ấy ", " Bạn đã thấy chàng trai trẻ đó chơi chưa? Anh ấy là một giáo viên . "

Maestro cũng là tính từ được sử dụng để đánh giá yếu tố quan trọng nhất trong nhóm: "Sự cố vỡ đường ống nước gây ra lũ lụt trong khu phố Sol de Mayo", "Khi đạt được chùm tia, " công trình kết thúc sụp đổ . "

Đề XuấT
  • định nghĩa phổ biến: khoa học

    khoa học

    Từ nguồn gốc của loài người, loài của chúng ta đã háo hức theo đuổi kiến ​​thức, cố gắng lập danh mục và định nghĩa nó thông qua các khái niệm rõ ràng và khác biệt. Ở Hy Lạp cổ đại, các học giả quyết định thiết lập một khái niệm bao gồm kiến ​​thức, khoa học. Cần phải làm rõ trước đây rằng một tập hợp thông tin có được thông qua kinh nghiệm hoặc hướng n
  • định nghĩa phổ biến: băng

    băng

    Từ gelum Latin, băng là H2O biến thành cơ thể kết tinh với các đặc tính rắn. Sự chuyển đổi nước này xảy ra từ sự giảm nhiệt độ . Trong trường hợp nước tinh khiết ở mực nước biển, đóng băng và biến đổi thành băng xảy ra ở 0 độ C. Có rất ít chất, khi đông lạnh, làm giảm mật độ và tăng thể tích của chúng. Nhờ t
  • định nghĩa phổ biến: bên

    bên

    Side , từ latus Latin, là một thuật ngữ chỉ các phần giới hạn toàn bộ . Ví dụ: "Truy cập vào quảng trường bị chặn ở cả hai bên" , "Một khối không khí lạnh sẽ tràn vào bên cạnh dòng sông và sẽ hạ nhiệt độ trên toàn tỉnh" , "Nếu bạn muốn đến bãi biển nhanh hơn, " Tôi khuyên bạn nên rời khỏi trung tâm bên cạnh Đại lộ 48. " Một ý nghĩa khác của khái niệm này được liên kết với bên cạnh cơ thể của một người hoặc động v
  • định nghĩa phổ biến: người Cnidarians

    người Cnidarians

    Trước khi tham gia đầy đủ vào việc thiết lập ý nghĩa của thuật ngữ cnidarians, cần phải biết nguồn gốc từ nguyên của nó. Trong trường hợp này, chúng ta có thể nói rằng đó là kết quả của tổng của hai phần được phân biệt rõ: - Danh từ Hy Lạp "knide", có thể được dịch là "cây tầm ma". -Các "-arium" Latin, được sử dụng để chỉ "thuộc về". Cnidarians là động
  • định nghĩa phổ biến: mô hình giáo dục

    mô hình giáo dục

    Một mô hình giáo dục bao gồm tổng hợp hoặc tổng hợp các lý thuyết và phương pháp sư phạm khác nhau, hướng dẫn giáo viên trong việc chuẩn bị các chương trình học tập và hệ thống hóa quá trình dạy và học . Nói cách khác, một mô hình giáo dục là một mô hình khái niệm mà qua đó các phần và các yếu tố của một chương trình giảng dạy được sơ đồ hóa. Những mô hình này thay đổi theo giai đoạn lịch sử, vì tính hợp lệ và hữu ích của chúng phụ thuộc vào bối cảnh xã
  • định nghĩa phổ biến: quý

    quý

    Điều đầu tiên chúng ta phải làm để biết ý nghĩa của thuật ngữ quý là xác định nguồn gốc từ nguyên của nó. Theo nghĩa này, chúng ta phải chỉ ra rằng đó là một từ có nguồn gốc từ tiếng Latin, cụ thể, từ "trimestris" có thể được dịch là "ba tháng" và đó là kết quả của tổng số một số thành phần: - Tiền tố "tri-", đồng nghĩa với "ba". -Tên danh từ "mensis", tương đương với "tháng". -Các hậu tố "-estre", được sử dụn